Hỗ trợ tư vấn
Hotline
0917868607
Thời gian làm việc
Giờ mở cửa: 8h00 - 21h00
Sản phẩm liên quan

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 215/ THÉP TRÒN SCM435 D215

Xem thêm

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 210/ THÉP TRÒN SCM435 D210

Xem thêm

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 200/ THÉP TRÒN SCM435 D200

Xem thêm

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 190/ THÉP TRÒN SCM435 D190

Xem thêm

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 185/ THÉP TRÒN SCM435 D185

Xem thêm

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 180/ THÉP TRÒN SCM435 D180

Xem thêm

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 175/ THÉP TRÒN SCM435 D175

Xem thêm

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 170/ THÉP TRÒN SCM435 D170

Xem thêm

THÉP TRÒN ĐẶC SNCM439 LÀ GÌ? ỨNG DỤNG CỦA THÉP SNCM439

Thép tròn đặc SNCM439 là một loại hợp kim thép cường độ cao bao gồm crom, molypden và nicken, thường được sử dụng để sản xuất các chi tiết máy móc có độ bền và độ cứng cao, đặc biệt là trong các ứng dụng cần tính toán chịu đựng cao.
Gọi ngay
Thông tin chi tiết

THÉP TRÒN ĐẶC SNCM439 LÀ GÌ? ỨNG DỤNG CỦA THÉP SNCM439

THÉP TRÒN ĐẶC SNCM439 LÀ GÌ? ỨNG DỤNG CỦA THÉP SNCM439

THÉP TRÒN ĐẶC SNCM439 LÀ GÌ? ỨNG DỤNG CỦA THÉP SNCM439

Thép tròn đặc SNCM439 là một loại hợp kim thép cường độ cao bao gồm crom, molypden và nicken, thường được sử dụng để sản xuất các chi tiết máy móc có độ bền và độ cứng cao, đặc biệt là trong các ứng dụng cần tính toán chịu đựng cao.

Ứng dụng chính của SNCM439 bao gồm:

Sản xuất các chi tiết máy móc: Thép SNCM439 được ứng dụng để sản xuất các chi tiết máy móc có độ bền cao và khả năng chịu lực tốt như trục, trục chính, vòng bi, bánh răng,…

Sản xuất đồ dùng gia đình: Thép SNCM439 cũng được sử dụng để sản xuất các đồ dùng gia đình có độ bền cao như dao, kéo, chổi,…

Ngành công nghiệp vận chuyển: Thép SNCM439 được ứng dụng để sản xuất các chi tiết trong ngành công nghiệp vận chuyển như bánh xe, khung cầu, bộ phận treo,…

Thông số kỹ thuật của vòng tròn đặc biệt SNCM439 thường được quy định theo các tiêu chuẩn JIS, ASTM và EN như sau:

Độ dài: 3m hoặc 6m

Đường kính: Từ 6mm đến 400mm

Tính chất cơ học:

Lực kéo bền: 92kgf/mm² ~ 127kgf/mm²

Sức bền chịu nén: 123kgf/mm² ~ 165kgf/mm²

Độ giãn dài suy giảm: 10% ~ 16%

Hàm lượng hợp kim:

Cr: 0,9% ~ 1,2%

Mo: 0,2% ~ 0,3%

Ni: 1,4% ~ 2,0%

C: 0,36% ~ 0,43%

P: 0,035% (tối đa)

S: 0,04% (tối đa)

 

Đăng ký nhận báo giá sắt thép