Hỗ trợ tư vấn
Hotline
0917868607
Thời gian làm việc
Giờ mở cửa: 8h00 - 21h00
Sản phẩm liên quan

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 215/ THÉP TRÒN SCM435 D215

Xem thêm

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 210/ THÉP TRÒN SCM435 D210

Xem thêm

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 200/ THÉP TRÒN SCM435 D200

Xem thêm

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 190/ THÉP TRÒN SCM435 D190

Xem thêm

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 185/ THÉP TRÒN SCM435 D185

Xem thêm

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 180/ THÉP TRÒN SCM435 D180

Xem thêm

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 175/ THÉP TRÒN SCM435 D175

Xem thêm

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 170/ THÉP TRÒN SCM435 D170

Xem thêm

THÉP TRÒN ĐẶC 40CRMO

Thép tròn đặc 40CrMo có độ bền cao, độ cứng cao, độ dẻo dai, biến dạng nhỏ khi nhiệt rèn, nhiệt độ cao, độ rão cao và cường độ thép ổn định theo thời gian. thép hợp kim 40CrMo là crom, molypden, mangan chứa thép hợp kim thấp. Thép tròn đặc 40CrMo có độ bền mỏi cao, chống mài mòn và chống va đập, độ dẻo dai và độ bền xoắn cao. Thép đã qua quá trình tôi, ram (nhiệt luyện) thì đạt độ cứng 24-31 HRC. Thép ủ đạt tối đa 250HB. Đối với việc sản xuất thép có cường độ và phần khai thác cao hơn 35CrMo, chẳng hạn như thiết bị kéo đầu máy, thiết bị truyền động siêu nạp, trục sau, thanh nối nặng và kẹp lò xo, cũng có thể được sử dụng 2000m bên dưới các khớp nối ống khoan dầu sâu và công cụ trục vớt.
Gọi ngay
Thông tin chi tiết

THÉP TRÒN ĐẶC 40CRMO

THÉP TRÒN ĐẶC 40CRMO

Thép tròn đặc 40CrMo có độ bền cao, độ cứng cao, độ dẻo dai, biến dạng nhỏ khi nhiệt rèn, nhiệt độ cao, độ rão cao và cường độ thép ổn định theo thời gian. thép hợp kim 40CrMo là crom, molypden, mangan chứa thép hợp kim thấp.
Thép  tròn đặc 40CrMo  có độ bền mỏi cao, chống mài mòn và chống va đập, độ dẻo dai và độ bền xoắn cao. Thép đã qua quá trình tôi, ram (nhiệt luyện) thì đạt độ cứng 24-31 HRC. Thép ủ đạt tối đa 250HB.
Đối với việc sản xuất thép có cường độ và phần khai thác cao hơn 35CrMo, chẳng hạn như thiết bị kéo đầu máy, thiết bị truyền động siêu nạp, trục sau, thanh nối nặng và kẹp lò xo, cũng có thể được sử dụng 2000m bên dưới các khớp nối ống khoan dầu sâu và công cụ trục vớt.


THÀNH PHẦN HOÁ HỌC Thép  tròn đặc 40CrMo

Mác thép

C

Si

Mn

P

S

Cr

Mo

Thép 40CrMo

0.35 - 0.45

0.15- 0.40

0.40- 0.70

≤0.035

≤0.035

1.00 -1.50

0.15-0.25


TÍNH CHẤT CƠ LÝ Thép  tròn đặc 40CrMo
 

Mác thép

Tensile strength σb(MPa):

Yield strength σs (MPa)

Elongation rate δ5 (%)

Section shrinkage ψ (%):

Impact energy Akv (J)

Impact toughness value αkv (J / cm2)

Hardness

Thép 40CrMo

≥1080 (110)

≥930 (95)

≥12
 

≥45
 

≥63

≥78 (8)

≤ 217HB


Ngoài ra công ty chúng tôi còn cung cấp các loại Thép  tròn đặc 
SCM440, SCM435, SCM420, SCM415
AISI4140, AISI4130, AISI4340
42CrMo4, 35CrMo, 34CrMo, 18CrMo4, 20CrMo4, 15CrMo

Đăng ký nhận báo giá sắt thép