Hỗ trợ tư vấn
Hotline
0917868607
Thời gian làm việc
Giờ mở cửa: 8h00 - 21h00
Sản phẩm liên quan

THÉP ỐNG HÀN ĐEN PHI 35/ ỐNG THÉP HÀN ĐEN D35

Xem thêm

THÉP ỐNG HÀN ĐEN PHI 45/ ỐNG THÉP HÀN D45

Xem thêm

THÉP ỐNG HÀN PHI 83/ ỐNG THÉP HÀN ĐEN D83

Xem thêm

THÉP ỐNG HÀN ĐEN PHI 65/ ỐNG THÉP D65

Xem thêm

THÉP ỐNG ĐEN PHI 55/ ỐNG THÉP HÀN ĐEN D55

Xem thêm

THÉP ỐNG PHI 57 ỐNG THÉP D57

Xem thêm

THÉP ỐNG ĐÚC TIÊU CHUẨN EN 10028

Xem thêm

Thép ống đúc phi 168

Xem thêm

THÉP ỐNG ĐÚC S20C NHẬP KHẨU NHẬT BẢN

Ống thép S20C có hàm lượng carbon tối thiếu là 18%, là một trong những khuôn thép, thông qua các phương pháp sản xuất khác nhau, khuôn được chế tạo thành thép cán nguội, thép cán nóng, khuôn nhựa đường kính ngoài: 48mm-1200mm độ dày của tường: 5mm - 50mm kiểu kết thúc: đầu đồng bằng, đầu ren, đầu cuộn. - Tính chất hóa học thép ống đúc tiêu chuẩn JIS G4051 S20C
Gọi ngay
Thông tin chi tiết

THÉP ỐNG ĐÚC S20C NHẬP KHẨU NHẬT BẢN

THÉP ỐNG ĐÚC S20C NHẬP KHẨU NHẬT BẢN

Công Ty Thép Kiên Long chuyên cung cấp Thép Ống Đúc C20 xuất xứ Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc.Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp Thép ống A36/A139/A252/A519/Q345B...

Công Ty Thép Kiên Long chuyên nhập khẩu và phân phối thép ống đúc S20C đạt tiêu chuẩn chất lượng cao giá cả cạnh tranh.
- Nguồn gốc xuất xứ : Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc
- Tiêu chuẩn : JIS G 4051
*Đặc tính kỹ thuật thép ống đúc S20C
 - Thành phần chủ yếu của ống thép S20C là thép ống carbon.
 -  Ống thép S20C có hàm lượng carbon tối thiếu là 18%, là một trong những khuôn thép, thông qua các phương pháp sản xuất khác nhau, khuôn được chế tạo thành thép cán nguội, thép cán nóng, khuôn nhựa đường kính ngoài: 48mm-1200mm độ dày của tường: 5mm - 50mm kiểu kết thúc: đầu đồng bằng, đầu ren, đầu cuộn.
- Tính chất hóa học thép ống đúc tiêu chuẩn JIS G4051 S20C:

Grade

C

Si

Mn

P

S

JIS G4051 S20C  

0.18-0.23

0.15-0.35

0.3-0.6

≤0.035

≤0.035

 

 
- Tính chất cơ học thép ống đúc tiêu chuẩn JIS G4051 S20C:
 

Grade

Delivery State

T.S.N/mm2

Y.S.N/mm2

A,%Min

Z,%

Hardness, (annealing or tempering) HB,max

Forging ratio

Grain Size (level)

Nonmetal ratio

Min

Min

Min

JIS G4051  S20C

Hot rolled, forged, or heat treatment

410

245

25

55

156

≥ 4:1

≥ 6

≤ 2.0

 


ỨNG DỤNG THÉP ỐNG ĐÚC S20C:
- Ống thép carbon S20C sử dụng làm máy móc, thiết bị điện tử và các ngành công nghiệp khác, thiết bị vô tuyến, điện trong phần sản xuất của các công cụ chế biến chính. Ống thép S20C có thể được làm bằng thép khuôn lạnh, thép khuôn đúc nóng và khuôn khuôn nhựa.
- Ngoài ra ống thép carbon S20C còn được sử dụng trong ngành công nghiệp hóa chất, cơ khi, xây dựng công nghiệp, môi trường và nhiều ngành khác…
Quy cách tham khảo tiêu chuẩn thép ống đúc S20C:
- Đường kính: Phi 10 - Phi 610
- Chiều dài: Ống đúc dài từ 6m-12m.

Quy cách Thép ống đúc S20C DN6 phi 10

Tên hàng hóa

Đường kính OD

Độ dày

Tiêu chuẩn Độ dày

Trọng Lượng

Thép ống đúc S20C

(mm)

(mm)

( SCH)

(Kg/m)

DN6

10.3

1.24

SCH10

0,28

DN6

10.3

1.45

SCH30

0,32

DN6

10.3

1.73

SCH40

0.37

DN6

10.3

1.73

SCH.STD

0.37

DN6

10.3

2.41

SCH80

0.47

DN6

10.3

2.41

SCH. XS

0.47

Quy cách Thép ống đúc S20C DN8 phi 14

Tên hàng hóa

Đường kính OD

Độ dày

Tiêu chuẩn Độ dày

Trọng Lượng

Thép ống đúc S20C

(mm)

(mm)

( SCH)

(Kg/m)

DN8

13.7

1.65

SCH10

0,49

DN8

13.7

1.85

SCH30

0,54

DN8

13.7

2.24

SCH40

0.63

DN8

13.7

2.24

SCH.STD

0.63

DN8

13.7

3.02

SCH80

0.80

DN8

13.7

3.02

SCH. XS

0.80

Quy cách thép ống đúc S20C DN10 phi 17

Tên hàng hóa

Đường kính OD

Độ dày

Tiêu chuẩn Độ dày

Trọng Lượng

Thép ống đúc S20C

(mm)

(mm)

( SCH)

(Kg/m)

DN10

17.1

1.65

SCH10

0,63

DN10

17.1

1.85

SCH30

0,7

DN10

17.1

2.31

SCH40

0.84

DN10

17.1

2.31

SCH.STD

0.84

DN10

17.1

3.20

SCH80

0.10

DN10

17.1

3.20

SCH. XS

0.10

Quy cách thép ống đúc S20C DN15 phi 21

Tên hàng hóa

Đường kính OD

Độ dày

Tiêu chuẩn Độ dày

Trọng Lượng

Thép ống đúc S20C

(mm)

(mm)

( SCH)

(Kg/m)

DN15

21.3

2.11

SCH10

1.00

DN15

21.3

2.41

SCH30

1.12

DN15

21.3

2.77

SCH40

1.27

DN15

21.3

2.77

SCH.STD

1.27

DN15

21.3

3.73

SCH80

1.62

DN15

21.3

3.73

SCH. XS

1.62

DN15

21.3

4.78

160

1.95

DN15

21.3

7.47

SCH. XXS

 2.55

Quy cách thép ống đúc S20C DN20 phi 27

Tên hàng hóa

Đường kính OD

Độ dày

Tiêu chuẩn Độ dày

Trọng Lượng

Thép ống đúc S20C

(mm)

(mm)

( SCH)

(Kg/m)

DN 20

26,7

1,65

SCH5

1,02

DN 20

26,7

2,1

SCH10

1,27

DN 20

26,7

2,87

SCH40

1,69

DN 20

26,7

3,91

SCH80

2,2

DN 20

26,7

7,8

XXS

3,63

Quy cách thép ống đúc S20C DN25 phi 34

Tên hàng hóa

Đường kính OD

Độ dày

Tiêu chuẩn Độ dày

Trọng Lượng

Thép ống đúc S20C

(mm)

(mm)

( SCH)

(Kg/m)

DN25

33,4

1,65

SCH5

1,29

DN25

33,4

2,77

SCH10

2,09

DN25

33,4

3,34

SCH40

2,47

DN25

33,4

4,55

SCH80

3,24

DN25

33,4

9,1

XXS

5,45

Quy cách thép ống đúc S20C DN32 phi 42

Tên hàng hóa

Đường kính O.D

Độ dày

Tiêu chuẩn Độ dày

Trọng Lượng

Thép ống đúc S20C

(mm)

(mm)

( SCH)

(Kg/m)

DN32

42,2

1,65

SCH5

1,65

DN32

42,2

2,77

SCH10

2,69

DN32

42,2

2,97

SCH30

2,87

DN32

42,2

3,56

SCH40

3,39

DN32

42,2

4,8

SCH80

4,42

DN32

42,2

Đăng ký nhận báo giá sắt thép
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THÉP KIÊN LONG

Địa chỉ: 103/6 Đường TTH09, Phường Tân Thới Hiệp, TP HCM
Hotline: 0917868607

SĐT: 02862776812

Email: thepkienlong@gmail.com

Fanpage
ĐĂNG KÝ NHẬN THÔNG TIN

Đăng kí để nhận tin tức mới nhất về các chương trình khuyến mãi, ưu đãi...