Hỗ trợ tư vấn
Hotline
0917868607
Thời gian làm việc
Giờ mở cửa: 8h00 - 21h00
Sản phẩm liên quan

THÉP HỘP VUÔNG 120X120X12MM/ THÉP HỘP VUÔNG 12LI.

Xem thêm

THÉP HỘP VUÔNG 125X125X8MM/ THÉP HỘP VUÔNG 8LI.

Xem thêm

THÉP HỘP VUÔNG 125X125X10MM/THÉP HỘP VUÔNG 10LI.

Xem thêm

THÉP HỘP VUÔNG 125X125X12MM/ THÉP HỘP VUÔNG 12LI .

Xem thêm

THÉP HỘP VUÔNG 140X140X8MM/ THÉP HỘP VUÔNG 8LI.

Xem thêm

THÉP HỘP VUÔNG 140X140X10MM/ THÉP HỘP VUÔNG 10LI

Xem thêm

THÉP HỘP VUÔNG 140X140X12MM/ THÉP HỘP VUÔNG 12LI.

Xem thêm

THÉP HỘP VUÔNG 150X150X10MM/THÉP HỘP VUÔNG 10LI

Xem thêm

THÉP HỘP VUÔNG 90X90X2.5MM/ THÉP HỘP 90X90X2.5LY

THÉP HỘP VUÔNG 90X90X2.5 Xuất xứ: Thép hộp được nhập từ các nhà máy trong nước : Hòa Phát, Sun steel, vinaone, nipponsteel, NguyễnMinh, Sunco. Thép hộp nhập khẩu từ các nước: Nhật bản, Nga,Trung quốc, Hàn Quốc... Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST... Mác Thép: SS400, A36, CT3, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D... Có đầy đủ các giấy tờ: Phiếu xuất xưởng, Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
Gọi ngay
Thông tin chi tiết

THÉP HỘP VUÔNG 90X90X2.5MM/ THÉP HỘP 90X90X2.5LY 

THÉP HỘP VUÔNG 90X90X2.5MM/ THÉP HỘP 90X90X2.5LY 

THÉP HỘP VUÔNG 90X90X2.5

Xuất xứ:  Thép hộp được nhập từ các nhà máy trong nước : Hòa Phát, Sun steel, vinaone, nipponsteel, NguyễnMinh, Sunco.

Thép hộp nhập khẩu từ các nước: Nhật bản, Nga,Trung quốc, Hàn Quốc...

Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST...

Mác Thép: SS400, A36, CT3, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D...

Có đầy đủ các giấy tờ: Phiếu xuất xưởng, Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.

Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.

Ứng dụng của thép hộp vuông 90x90x2.5MM: Được sử dụng trong ngành dầu khí, kết cấu xây dựng,  nhà xưởng, gia công, chế tạo máy, chế tạo cơ khí và nhiều ứng dụng khác…

 Đặc biệt chúng tôi nhận cắt quy cách và gia công theo yêu cầu của khách hàng. 

THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ TÍNH THÉP HỘP VUÔNG 90X90X2.5MM

THÉP HỘP VUÔNG 90X90X2.5MM TIÊU CHUẨN SS400: 

Mác thép

Thành phần hóa học,% theo trọng lượng 

C. tối đa 

Si. tối đa 

Mangan 

P. tối đa 

S. max 

SS400 

0,050 

0,050 


Cơ tính:

Mác thép 

Yield Strength min.

Sức căng

Độ giãn dài min.

Impact Resistance min [J] 

(Mpa) 

MPa 

Độ dày <16 mm 

Độ dày ≥16mm 

 

Độ dày <5mm 

Độ dày 5-16mm 

Độ dày ≥16mm 

SS400 

245

235

400-510 

21

17

21

 

THÉP HỘP VUÔNG 90X90X2.5MM TIÊU CHUẨN ASTM A36:

Mác thép

C

Si

Mn

P

S

Cu

Giới hạn chảy Min(N/mm2)

Giới hạn bền kéo Min(N/mm2)

Độ giãn dài Min(%)

Thép  A36

0.16

0.22

0.49

0.16

0.08

0.01

44

65

30

 

THÉP HỘP VUÔNG 90X90X2.5MM TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:

C

Si

Mn

P

S

≤ 0.25

≤ 0.040

≤ 0.040

0.15

0.01

0.73

0.013

0.004

 

Cơ tinh STKR400:

Ts

Ys

E.L,(%)

≥ 400

≥ 245

468

393

34

 

THÉP HỘP VUÔNG 90X90X2.5MM TIÊU CHUẨN CT3 – NGA:

C %

Si %

Mn %

P %

S %

Cr %

Ni %

MO %

Cu %

N2 %

V %

16

26

45

10

4

2

2

4

6

 -

 -

 

 Chúng tôi còn cung cấp rất nhiều loại thép hộp với đủ các kích thước và độ dầy khác nhau. Vui lòng liên hệ Mr.THÁI: 090 7868456 để được biết thêm chi tiết.

BẢNG QUY CÁCH KHỐI LƯỢNG THÉP HỘP VUÔNG 90X90

THÉP HỘP VUÔNG 90x90

STT

Tên sản phẩm

Quy cách (mm)

  Khối lượng (Kg/mét)

1

Thép hộp vuông 90x90x1.5

90

x

90

x

1.5

4.17

2

Thép hộp vuông 90x90x1.8

90

x

90

x

1.8

4.99

3

Thép hộp vuông 90x90x2

90

x

90

x

2

5.53

4

Thép hộp vuông 90x90x2.5

90

x

90

x

2.5

6.87

5

Thép hộp vuông 90x90x3

90

x

90

x

3

8.20

6

Thép hộp vuông 90x90x3.5

90

x

90

x

3.5

9.51

7

Thép hộp vuông 90x90x4

90

x

90

x

4

10.80

8

Thép hộp vuông 90x90x5

90

x

90

x

5

13.35

9

Thép hộp vuông 90x90x6

90

x

90

x

6

15.83

10

Thép hộp vuông 90x90x8

90

x

90

x

8

20.60

 

Đăng ký nhận báo giá sắt thép