Hỗ trợ tư vấn
Hotline
0917868607
Thời gian làm việc
Giờ mở cửa: 8h00 - 21h00
Sản phẩm liên quan

THÉP HỘP VUÔNG 120X120X12MM/ THÉP HỘP VUÔNG 12LI.

Xem thêm

THÉP HỘP VUÔNG 125X125X8MM/ THÉP HỘP VUÔNG 8LI.

Xem thêm

THÉP HỘP VUÔNG 125X125X10MM/THÉP HỘP VUÔNG 10LI.

Xem thêm

THÉP HỘP VUÔNG 125X125X12MM/ THÉP HỘP VUÔNG 12LI .

Xem thêm

THÉP HỘP VUÔNG 140X140X8MM/ THÉP HỘP VUÔNG 8LI.

Xem thêm

THÉP HỘP VUÔNG 140X140X10MM/ THÉP HỘP VUÔNG 10LI

Xem thêm

THÉP HỘP VUÔNG 140X140X12MM/ THÉP HỘP VUÔNG 12LI.

Xem thêm

THÉP HỘP VUÔNG 150X150X10MM/THÉP HỘP VUÔNG 10LI

Xem thêm

THÉP HỘP VUÔNG 75X75X6

THÉP HỘP VUÔNG 75X75X6 theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST... Mác Thép: SS400, A36, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D... Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất. Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét. Ứng dụng của thép hộp vuông 75x75x6: Được sử dụng trong ngành dầu khí, kết cấu xây dựng, nhà xưởng, gia công, chế tạo máy, chế tạo cơ khí và nhiều ứng dụng khác…
Gọi ngay
Thông tin chi tiết

THÉP HỘP VUÔNG 75X75X6

THÉP HỘP VUÔNG 75X75X6

THÉP HỘP VUÔNG 75X75X6

THÉP HỘP VUÔNG 75X75X6 theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST...
Mác Thép: SS400, A36, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D...
 Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.

Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.

Ứng dụng của thép hộp vuông 75x75x6: Được sử dụng trong ngành dầu khí, kết cấu xây dựng,  nhà xưởng, gia công, chế tạo máy, chế tạo cơ khí và nhiều ứng dụng khác…

Quy cách thép hộp vuông 75x75:

Thép hộp vuông 75x75 có độ dày từ 2ly - 8ly.

Chiều dài: 6m, 9m, 12m.

 Đặc biệt chúng tôi nhận cắt quy cách và gia công theo yêu cầu của khách hàng. 

THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ TÍNH CỦA THÉP HỘP VUÔNG 75x75x6:

THÉP HỘP VUÔNG 75X75 TIÊU CHUẨN ASTM A36:

Tiêu chuẩn & Mác thép

C

Si

Mn

P

S

Cu

Giới hạn chảy Min(N/mm2)

Giới hạn bền kéo Min(N/mm2)

Độ giãn dài Min(%)

ASTM A36

0.16

0.22

0.49

0.16

0.08

0.01

44

65

30

THÉP HỘP VUÔNG 75X75 TIÊU CHUẨN EN10025 S355Jr:

 Mác thép

C%
(max)

Si %
(max)

Mn %
(max)

P %
(max)

S %
(max)

N %
(max)

Cu %
(max)

S355JR

0.270

0.600

1.700

0.045

0.045

0.014

0.060

 

THÉP HỘP VUÔNG 75X75 TIÊU CHUẨN CT3- NGA

C %

Si %

Mn %

P %

S %

Cr %

Ni %

MO %

Cu %

N2 %

V %

16

26

45

10

4

2

2

4

6

 -

 -

 THÉP HỘP VUÔNG 75X75 TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:

C

Si

Mn

P

S

≤ 0.25

≤ 0.040

≤ 0.040

0.15

0.01

0.73

0.013

0.004


Cơ tính THÉP HỘP VUÔNG 75X75 TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:

Ts

Ys

E.L,(%)

≥ 400

≥ 245

468

393

34

 

BẢNG THÔNG SỐ THÉP HỘP 75X75

THÉP HỘP VUÔNG 75x75

STT

Tên sản phẩm

Quy cách (mm)

Khối lượng (Kg/mét)

1

Đăng ký nhận báo giá sắt thép
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THÉP KIÊN LONG

Địa chỉ: 103/6 Đường TTH09, Phường Tân Thới Hiệp, TP HCM
Hotline: 0917868607

SĐT: 02862776812

Email: thepkienlong@gmail.com

Fanpage
ĐĂNG KÝ NHẬN THÔNG TIN

Đăng kí để nhận tin tức mới nhất về các chương trình khuyến mãi, ưu đãi...