0917868607
Giờ mở cửa: 8h00 - 21h00
THÉP HỘP VUÔNG 120X120X12MM/ THÉP HỘP VUÔNG 12LI.
Xem thêmTHÉP HỘP VUÔNG 125X125X8MM/ THÉP HỘP VUÔNG 8LI.
Xem thêmTHÉP HỘP VUÔNG 125X125X10MM/THÉP HỘP VUÔNG 10LI.
Xem thêmTHÉP HỘP VUÔNG 125X125X12MM/ THÉP HỘP VUÔNG 12LI .
Xem thêmTHÉP HỘP VUÔNG 140X140X8MM/ THÉP HỘP VUÔNG 8LI.
Xem thêmTHÉP HỘP VUÔNG 140X140X10MM/ THÉP HỘP VUÔNG 10LI
Xem thêmTHÉP HỘP VUÔNG 140X140X12MM/ THÉP HỘP VUÔNG 12LI.
Xem thêmTHÉP HỘP VUÔNG 150X150X10MM/THÉP HỘP VUÔNG 10LI
Xem thêmTHÉP HỘP SM400/SM490/SM520/SM570 TIÊU CHUẨN JIS G3106
THÉP HỘP SM400/SM490/SM520/SM570 TIÊU CHUẨN JIS G3106

MÔ TẢ:
Mác thép SM400 bao gồm: SM400A, SM400B, SM400C
Mác thép SM490 bao gồm: SM490A, SM490B, SM490C, SM490YA, SM490YB
Mác thép SM520 bao gồm: Sm520B, SM520C
Mác thép SM570
Tất cả các mác thép trên đều thuộc tiêu chuẩn JIS G3106, là một loại tiêu chuẩn được định danh cho thép tấm carbon cuốn nóng, được dùng cho kết cấu hàn (dễ hàn).
Ứng dụng:
SM400A/B/C:Thép hình, thép tấm, thép la dùng cho ốc, vít, thanh giằng, kết cấu hàn xây cầu, nhà tiền chế và mục đích chung
SM490A/B/C: THép tấm cán nóng dùng cho kết cấu ngoài trời, tàu thuyền, xây dựng giàn khoan, trạm phát song, giao thông
SM490YA/YB: thép tấm siêu nặng, dùng cho mục đích hàn, cầu, đường cao tốc
SM520B/C: thép tấm siêu nặng dùng cho kết cầu hàn, cũng là thép tấm kết cấu carbon thấp cường độ cao, thích hợp tạo khuôn lạnh.
SM570: thép tấm hợp kim thấp, cường lực cao, chế tạo các thành phần máy nặng, máy có độ rung cao, liên tục: máy nghiền, cẩu trục, kết cấu xe đầu kéo, tàu, thuyền, toà nhà cao tầng
Thành phần hóa học:
|
Mác thép |
Thành phần hoá học |
||||
|
C max |
Simax |
Mn |
P max |
S max |
|
|
0.23 |
– |
2.5xc min |
0.035 |
0.035 |
|
|
SM400B |
0.20 |
0.35 |
0.6-1.40 |
0.035 |
0.035 |
|
SM400C |
0.19 |
0.35 |
1.4 max |
0.035 |
0.035 |
|
SM490A |
0.20 |
0.55 |
1.6 max |
0.035 |
0.035 |
|
SM490B |
0.19 |
0.55 |
1.6 max |
0.035 |
0.035 |
|
SM490C |
0.19 |
0.55 |
1.6 max |
0.035 |
0.035 |
|
SM490YA |
0.20 |
0.55 |
1.6 max |
0.035 |
0.035 |
|
SM490YB |
0.20 |
0.55 |
1.6 max |
0.035 |
0.035 |
|
SM520B |
0.20 |
0.55 |
1.6 max |
0.035 |
0.035 |
|
SM520C |
0.20 |
0.55 |
1.6 max |
0.035 |
0.035 |
|
SM570 |
0.19 |
0.55 |
1.6 max |
0.035 |
0.035 |
Tính chất cơ lý
|
Mác thép |
Giới hạn chảy |
Giới hạn đứt |
Độ dãn dài |
|||
|
Độ dày |
Độ dày |
Độ dày |
Ký hiệu vật |
% min |
||
|
Dưới 16 |
Từ 16-40 |
Từ 60-100 |
||||
|
SM400A |
245 |
235 |
400-510 |
<5 |
NO.5 |
23 |
|
≥5 <16 |
NO.1A |
19 |
||||
|
≥16 <50 |
NO.1A |
22 |
||||
|
SM490A |
325 |
315 |
490-610 |
<5 |
NO.5 |
22 |
|
≥5 <16 |
NO.1A |
17 |
||||
|
≥16 <50 |
NO.1A |
21 |
||||
|
SM490YA |
365 |
355 |
490-610 |
<5 |
NO.5 |
19 |
|
≥5 <16 |
NO.1A |
15 |
||||
|
≥16 <50 |
NO.1A |
19 |
||||
|
SM520B |
365 |
355 |
520-640 |
<5 |
NO.5 |
19 |
|
≥5 <16 |
NO.1A |
15 |
||||
|
≥16 <50 |
NO.1A |
19 |
||||
|
460 |
450 |
570-720 |
<5 |
NO.5 |
19 |
|
|
≥5 <16 |
NO.5 |
26 |
||||
|
≥16 <50 |
NO.5 |
20 |
||||
Hấp thụ năng lượng va đập
|
Mác thép |
Nhiệt độ thử nghiệm |
Năng lượng hấp thụ |
Vật thử nghiệm |
|
SM400B |
0 |
27 |
No.4 in rolling direction |
|
SM400C |
0 |
47 |
|
|
SM490B |
0 |
27 |
|
|
SM490C |
0 |
47 |
|
|
SM490YB |
0 |
27 |
|
|
SM520B |
0 |
27 |
|
|
SM520C |
0 |
47 |
|
|
SM570 |
-5 |
47 |
Mác thép tương đương
|
ASTM |
DIN |
BS EN |
AFNOR |
UNI |
JIS |
GOST |
|
A 570 |
S275JRSt44-2 |
Fe 430 B FN |
E 28-2 |
AE 275 B |
SM 400 A;B;C |
St4ps; sp |
|
A 572 Gr.65 |
E335 (Fe 590-2) |
Fe 60-2 |
A 60-2 |
Fe 60-2 |
SM 570 |
St6ps; sp |