Danh mục sản phẩm
Hỗ trợ tư vấn
Hotline
0917868607
0917868607
Thời gian làm việc
Giờ mở cửa: 8h00 - 21h00
Giờ mở cửa: 8h00 - 21h00
Sản phẩm liên quan
THÉP HỘP VUÔNG 120X120X12MM/ THÉP HỘP VUÔNG 12LI.
Xem thêmTHÉP HỘP VUÔNG 125X125X8MM/ THÉP HỘP VUÔNG 8LI.
Xem thêmTHÉP HỘP VUÔNG 125X125X10MM/THÉP HỘP VUÔNG 10LI.
Xem thêmTHÉP HỘP VUÔNG 125X125X12MM/ THÉP HỘP VUÔNG 12LI .
Xem thêmTHÉP HỘP VUÔNG 140X140X8MM/ THÉP HỘP VUÔNG 8LI.
Xem thêmTHÉP HỘP VUÔNG 140X140X10MM/ THÉP HỘP VUÔNG 10LI
Xem thêmTHÉP HỘP VUÔNG 140X140X12MM/ THÉP HỘP VUÔNG 12LI.
Xem thêmTHÉP HỘP VUÔNG 150X150X10MM/THÉP HỘP VUÔNG 10LI
Xem thêmTHÉP HỘP CHỮ NHẬT 40X80X5LY/ THÉP HỘP CN 40X80X5MM
THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40X80X5.0 mà nó được ứng dụng vào nhiều lĩnh vực khác nhau trong cuộc sống như:
Được ứng dụng rộng rãi và phổ biến nhất là các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp: xây dựng làm nền móng cho các tòa nhà lớn, làm lan can cầu thang, làm cột bóng đèn, thiết bị, đồ gia dụng... sản xuất công nghiệp như: sản xuất tàu thuyền, khung xe tải, xe ô tô, xe máy và chế tạo
Gọi ngay
Thông tin chi tiết
THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40X80X5LY/ THÉP HỘP CN 40X80X5MM
.jpg)
THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40X80X5LY/ THÉP HỘP CN 40X80X5MM
Tiêu chuẩn mác THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40X80X5LY/ THÉP HỘP CN 40X80X5MM
Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 3783 – 83, ASTM A36, ASTM A500, ASTM A53, JIS – G3302
Tên sản phẩm: thép hộp 40x80X5.0, thép 40x80X5.0, sắt hộp 40x80X5.0
Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 (mm)
Độ dày ly: 0.8 – 6.0 (ly)
Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nga, Hàn, Mỹ, Nhật,…
THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40X80X5LY/ THÉP HỘP CN 40X80X5MM là loại vật liệu được sử dụng rộng rãi trong cuộc sống nhờ những công dụng và sự vượt trội về khả năng chống chịu so với những loại vật liệu khác. Cùng Thép Kiên Long tìm hiểu qua bài viết dưới đây để biết mức giá THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40X80X5LY/ THÉP HỘP CN 40X80X5MM, công dụng và những đặc điểm của THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40X80X5LY/ THÉP HỘP CN 40X80X5MM
Bảng báo giá THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40X80X5LY/ THÉP HỘP CN 40X80X5MM tại Thép Kiên Long
Dưới đây là bảng báo giá THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40X80X5LY/ THÉP HỘP CN 40X80X5MM tại Thép Kiên Long được cập nhật mới nhất. Tuy nhiên bảng giá chỉ mang tính tham khảo bởi giá sản phẩm luôn thay đổi theo các yếu tố tác động từ thị trường, nguồn nguyên liệu đầu vào và dựa vào số lượng sản phẩm được mua. Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ qua hotline: 0917868607 để được giải đáp chi tiết một cách nhanh nhất.
Bảng báo giá thép hộp đen 40x80
Bảng giá chi tiết sắt hộp đen 40x80 tại Thép Kiên Long mang tính tham khảo:
| Quy cách | Kg/Cây | Cây/Bó |
Giá Kg (đã VAT) |
Giá Cây (đã VAT) |
| 40x80x0,75 | 8,3 | 50 | 27.200 | 225.760 |
| 40x80x0,85 | 9,3 | 50 | 27.200 | 252.960 |
| 40x80x0,95 | 10,2 | 50 | 27.200 | 277.440 |
| 40x80x1,05 | 11,5 | 50 | 27.200 | 312.800 |
| 40x80x1,15 | 12,5 | 50 | 27.200 | 340.000 |
| 40x80x1,35 | 14 | 50 | 27.200 | 380.800 |
| 40x80x1,65 | 17,5 | 50 | 27.200 | 476.000 |
| 40x80x1,95 | 21,5 | 50 | 27.200 | 584.800 |
Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm 40x80
Giá thép hộp mạ kẽm 40x80 tại Thép Kiên Long mang tính tham khảo:
| Quy cách | Độ dày | Kg/Cây | Cây/Bó |
Giá Kg (đã VAT) |
Giá Cây (đã VAT) |
| 40x80 | 8 dem | 9 | 32 | 26.200 | 235.800 |
| 40x80 | 9 dem | 10 | 32 | 26.200 | 262.000 |
| 40x80 | 1.0 ly | 11 | 32 | 26.200 | 288.200 |
| 40x80 | 1.1 ly | 12,16 | 32 | 26.200 | 318.592 |
| 40x80 | 1.2 ly | 13,24 | 32 | 26.200 | 346.888 |
| 40x80 | 1.4 ly | 15,38 | 32 | 26.200 | 402.956 |
| 40x80 | 1.5 ly | 16,45 | 32 | 26.200 | 430.990 |
| 40x80 | 1.8 ly | 19,61 | 32 | 26.200 | 513.782 |
| 40x80 | 2.0 ly | 21,7 | 32 | 26.200 | 568.540 |
| 40x80 | 2.3 ly | 24,8 | 32 | 26.200 | 649.760 |
| 40x80 | 2.5 ly | 26,85 | 32 | 26.200 | 703.470 |
| 40x80 | 3.0 ly | 31,88 | 32 | 26.200 | 835.256 |
Tham khảo: Bảng giá thép hộp (đủ kích thước)
Đặc điểm, ứng dụng THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40X80X5LY/ THÉP HỘP CN 40X80X5MM
Tuy là loại thép hộp được sử dụng rộng rãi và mang lại nhiều công dụng tuy vậy THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40X80X3.0 cũng có những nhược điểm và ưu điểm riêng. Dưới đây là ưu điểm và nhược điểm của sắt hộp đen và mạ kẽm:
Nhược điểm, ưu điểm sắt hộp đen 40x80X5.0
Sắt hộp đen 40x80 mang nhiều ưu điểm nổi trội như:
| Ưu điểm | Nhược điểm |
|
- Giá thành rẻ, phù hợp với hầu hết người dùng.
- Độ bền cực lớn, nếu được sử dụng đúng cách thì con số có thể lên đến hàng chục năm.
- Có khả năng chống chịu tốt, độ cứng lớn và không bị cong vênh khi va đập.
- Có sự đa dạng về kích thước và hình dáng nên phù hợp với nhiều công trình khác nhau.
|
- Ít mang tính thẩm mỹ
- Nhìn chung so với thép hộp mạ kẽm thì kém hơn, song nó vẫn được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
|
Nhược điểm ưu điểm sắt hộp mạ kẽm 40x80X5.0
Giống như thép đen, thép ống mạ kẽm 40x80X5.0 chứa hầu hết các đặc điểm ơ trên và còn những ưu điểm vượt trội hơn như:
| Ưu điểm | Nhược điểm |
|
- Mang tính thẩm mỹ cao hơn so với thép đen.
- Khả năng chống chịu tốt gấp nhiều lần so với thép hộp đen dù trong môi trường có nhiều yếu tố ảnh hưởng như: nắng gió, mưa, axit, muối biển...
- Tuổi thọ cao và cao hơn nhiều so với thép đen nhờ có lớp mạ kẽm bên ngoài bảo vệ.
- Độ bền cao, chống chịu lực, va đập tốt.
|
- Giá thành cao hơn so với thép đen
- Có độ nhám nhất định nên so với những loại thép ống sẽ kém thẩm mỹ hơn.
|
Hiện nay sắt hộp mạ kẽm được sử dụng rộng rãi bởi những ưu điểm vượt trội giúp người dùng tiết kiệm chi phí, thời gian công sức và tiền bạc. Tuy nhiên, tùy vào đặc điểm công trình, tính chất và công dụng sản phẩm để chọn mua được sản phẩm phù hợp phát huy tối đa công dụng cho công trình cần dùng.

Ứng dụng THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40X80X5.0
Nhờ những ưu điểm vượt trội của THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40X80X5.0 mà nó được ứng dụng vào nhiều lĩnh vực khác nhau trong cuộc sống như:
Được ứng dụng rộng rãi và phổ biến nhất là các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp: xây dựng làm nền móng cho các tòa nhà lớn, làm lan can cầu thang, làm cột bóng đèn, thiết bị, đồ gia dụng... sản xuất công nghiệp như: sản xuất tàu thuyền, khung xe tải, xe ô tô, xe máy và chế tạo nhiều loại phụ tùng khác nhau cho xe bên cạnh đó còn được ứng dụng vào nhiều lĩnh vực khác nữa.