Hỗ trợ tư vấn
Hotline
0917868607
Thời gian làm việc
Giờ mở cửa: 8h00 - 21h00
Sản phẩm liên quan

THÉP HỘP VUÔNG 120X120X12MM/ THÉP HỘP VUÔNG 12LI.

Xem thêm

THÉP HỘP VUÔNG 125X125X8MM/ THÉP HỘP VUÔNG 8LI.

Xem thêm

THÉP HỘP VUÔNG 125X125X10MM/THÉP HỘP VUÔNG 10LI.

Xem thêm

THÉP HỘP VUÔNG 125X125X12MM/ THÉP HỘP VUÔNG 12LI .

Xem thêm

THÉP HỘP VUÔNG 140X140X8MM/ THÉP HỘP VUÔNG 8LI.

Xem thêm

THÉP HỘP VUÔNG 140X140X10MM/ THÉP HỘP VUÔNG 10LI

Xem thêm

THÉP HỘP VUÔNG 140X140X12MM/ THÉP HỘP VUÔNG 12LI.

Xem thêm

THÉP HỘP VUÔNG 150X150X10MM/THÉP HỘP VUÔNG 10LI

Xem thêm

THÉP HỘP CHỮ NHẬT 20X40 DÀY 1LI/1,2LI/1,4LI/1,6LI/1,8LI/2LI/2,5LI/3LI

THÉP HỘP CHỮ NHẬT 20X40 DÀY 1LI/1,2LI/1,4LI/1,6LI/1,8LI/2LI/2,5LI/3LI Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST... Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D... Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất. Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
Gọi ngay
Thông tin chi tiết

THÉP HỘP CHỮ NHẬT 20X40 DÀY 1LI/1,2LI/1,4LI/1,6LI/1,8LI/2LI/2,5LI/3LI

THÉP HỘP CHỮ NHẬT 20X40 DÀY 1LI/1,2LI/1,4LI/1,6LI/1,8LI/2LI/2,5LI/3LI

TIÊU CHUẨN THÉP HỘP 20X40X3

Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST...

Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D...

Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.

Công ty Thép KIên Long chuyên kinh doanh, nhập khẩu các loại thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm...  Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam...

TIÊU CHUẨN THÉP HỘP CHỮ NHẬT 20X40 DÀY 1LI/1,2LI/1,4LI/1,6LI/1,8LI/2LI/2,5LI/3LI

Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST...

Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D...

Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.

Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.

Ứng dụng của thép hộp 20x40x3:  được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng điện công nghiệp, công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, trong công trình xây dựng cầu đường, công nghiệp nặng, xây dựng nhà xưởng, kết cấu hạ tầng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, bàn ghế, thùng xe và các đồ gia dụng khác...

Đặc biệt chúng tôi nhận cắt quy cách và gia công theo yêu cầu của khách hàng. 

THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ TÍNH CỦA THÉP HỘP CHỮ NHẬT 20X40 DÀY 1LI/1,2LI/1,4LI/1,6LI/1,8LI/2LI/2,5LI/3LI

THÉP HỘP 20X40 TIÊU CHUẨN ASTM A36

Tiêu chuẩn & Mác thép

C

Si

Mn

P

S

Cu

Giới hạn chảy Min(N/mm2)

Giới hạn bền kéo Min(N/mm2)

Độ giãn dài Min(%)

ASTM A36

0.16

0.22

0.49

0.16

0.08

0.01

44

65

30

 

THÉP HỘP 20X40 TIÊU CHUẨN ASTM SS400

Thành phần hóa học của thép hộp SS400

Mác thép

Thành phần hóa học,% theo trọng lượng

C. tối đa

Si. tối đa

Mangan

P. tối đa

S. max

SS400

-

-

-

0,050

0,050


Tính chất cơ học thép hộp tiêu chuẩn SS400

Mác thép

Yield Strength min.

Sức căng

Độ giãn dài min.

Impact Resistance min [J]

(Mpa)

MPa

%

Độ dày <16 mm

Độ dày ≥16mm

 

Độ dày <5mm

Độ dày 5-16mm

Độ dày ≥16mm

SS400

245

235

400-510

21

17

21

-


THÉP HỘP 20X40 TIÊU CHUẨN CT3- NGA

C %

Si %

Mn %

P %

S %

Cr %

Ni %

MO %

Cu %

N2 %

V %

16

26

45

10

4

2

2

4

6

-

-

 

THÉP HỘP 20X40 TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:

Thành phần hóa học:

C

Si

Mn

P

S

≤ 0.25

≤ 0.040

≤ 0.040

0.15

0.01

0.73

0.013

0.004


Cơ tính:

Ts

Ys

E.L,(%)

≥ 400

≥ 245

468

393

34

 

BẢNG QUY CÁCH KHỐI LƯỢNG THÉP HỘP 20X40

Thép hộp 20x40

STT

Tên sản phẩm

Quy cách (mm)

Khối lượng (Kg/mét)

1

Thép hộp chữ nhật 20x40x0.5

20

x

40

x

0.5

0.47

2

Thép hộp chữ nhật 20x40x0.6

20

x

40

x

0.6

0.56

3

Thép hộp chữ nhật 20x40x0.8

20

x

40

x

0.8

0.74

4

Thép hộp chữ nhật 20x40x1

20

x

40

x

1

0.93

5

Thép hộp chữ nhật 20x40x1.2

20

x

40

x

1.2

1.11

6

Thép hộp chữ nhật 20x40x1.3

20

x

40

x

1.3

1.20

7

Thép hộp chữ nhật 20x40x1.4

20

x

40

x

1.4

1.29

8

Thép hộp chữ nhật 20x40x1.5

20

x

40

x

1.5

1.38

9

Thép hộp chữ nhật 20x40x1.6

20

x

40

x

1.6

1.47

10

Thép hộp chữ nhật 20x40x1.8

20

x

40

x

1.8

1.64

11

Thép hộp chữ nhật 20x40x2

20

x

40

x

2

1.82

Tùy thuộc vào mác thép và độ dày cụ thể mà Thép hộp 20x40 có thành phần hóa học và cơ tính tương ứng.

Đăng ký nhận báo giá sắt thép