0917868607
Giờ mở cửa: 8h00 - 21h00
THÉP HỘP VUÔNG 120X120X12MM/ THÉP HỘP VUÔNG 12LI.
Xem thêmTHÉP HỘP VUÔNG 125X125X8MM/ THÉP HỘP VUÔNG 8LI.
Xem thêmTHÉP HỘP VUÔNG 125X125X10MM/THÉP HỘP VUÔNG 10LI.
Xem thêmTHÉP HỘP VUÔNG 125X125X12MM/ THÉP HỘP VUÔNG 12LI .
Xem thêmTHÉP HỘP VUÔNG 140X140X8MM/ THÉP HỘP VUÔNG 8LI.
Xem thêmTHÉP HỘP VUÔNG 140X140X10MM/ THÉP HỘP VUÔNG 10LI
Xem thêmTHÉP HỘP VUÔNG 140X140X12MM/ THÉP HỘP VUÔNG 12LI.
Xem thêmTHÉP HỘP VUÔNG 150X150X10MM/THÉP HỘP VUÔNG 10LI
Xem thêmTHÉP HỘP ASTM A36 100X100X10
THÉP HỘP ASTM A36 100X100X10
.jpg)
Công Ty Thép Kiên Long chuyên kinh doanh, nhập khẩu các loại thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hộp mạ kẽm...Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam, Hàn Quốc...Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST...Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D...
Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
Ứng dụng của thép hộp chữ nhật: Được sử dụng trong ngành dầu khí, kết cấu xây dựng, nhà xưởng, gia công, chế tạo máy, chế tạo cơ khí và nhiều ứng dụng khác…
Quy cách thép hộp chữ nhật TIÊU CHUẨN ASTM A36: 20x40, 50x25, 30x60, 50x100, 50x150, 60x120, 80x120, 100x200, 150x200, 200x250, 150x250, 200x300, 120x80, 125x75, 150x75, 80x160, 150x300, 200x400, 300x100
Quy cách thép hộp vuông TIÊU CHUẨN ASTM A36: 25x25, 30x30, 35x35, 40x40, 50x50, 60x60, 65x65, 70x70, 75x75, 80x80, 90x90, 100x100, 120x120, 125x125, 140x140, 150x150, 160x160, 175x175, 180x180, 200x200, 250x250, 300x300
Thép hộp TIÊU CHUẨN ASTM A36 có độ dày: 2ly - 12ly.
Chiều dài: 6m, 9m, 12m.
Đặc biệt chúng tôi nhận cắt quy cách và gia công theo yêu cầu của khách hàng.
THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ TÍNH CỦA THÉP HỘP TIÊU CHUẨN ASTM A36:
Thép hộp TIÊU CHUẨN ASTM A36:
|
Tiêu chuẩn & Mác thép |
C |
Si |
Mn |
P |
S |
Cu |
Giới hạn chảy Min(N/mm2) |
Giới hạn bền kéo Min(N/mm2) |
Độ giãn dài Min(%) |
|
ASTM A36 |
0.16 |
0.22 |
0.49 |
0.16 |
0.08 |
0.01 |
44 |
65 |
30 |
BẢNG THÔNG SỐ KHỐI LƯỢNG THÉP HỘP VUÔNG 100X100
|
THÉP HỘP VUÔNG 100x100 |
|||||||
|
STT |
Tên sản phẩm |
Quy cách (mm) |
Khối lượng (Kg/mét) |
||||
|
1 |
Thép hộp vuông 100x100x2 |
100 |
x |
100 |
x |
2 |
6.15 |
|
2 |
Thép hộp vuông 100x100x2.5 |
100 |
x |
100 |
x |
2.5 |
7.65 |
|
3 |
Thép hộp vuông 100x100x3 |
100 |
x |
100 |
x |
3 |
9.14 |
|
4 |
Thép hộp vuông 100x100x3.5 |
100 |
x |
100 |
x |
3.5 |
10.61 |
|
5 |
Thép hộp vuông 100x100x4 |
100 |
x |
100 |
x |
4 |
12.06 |
|
6 |
Thép hộp vuông 100x100x4.5 |
100 |
x |
100 |
x |
4.5 |
13.49 |
|
7 |
Thép hộp vuông 100x100x5 |
100 |
x |
100 |
x |
5 |
14.92 |
|
8 |
Thép hộp vuông 100x100x6 |
100 |
x |
100 |
x |
6 |
17.71 |
|
9 |
Thép hộp vuông 100x100x8 |
100 |
x |
100 |
x |
8 |
23.11 |
|
10 |
Thép hộp vuông 100x100x10 |
100 |
x |
100 |
x |
10 |
28.26 |
|
11 |
Thép hộp vuông 100x100x12 |
100 |
x |
100 |
x |
12 |
33.16 |